CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN 2025 (ÁP DỤNG TỪ K12)

Ban hành theo Quyết định 863/QĐ-ĐHNA ngày 22/07/2025

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

          Đào tạo nguồn nhân lực kế toán theo hướng ứng dụng thực tế; có nền tảng kiến thức khoa học cơ bản và chuyên môn tốt; Hiểu và vận dụng kiến thức cơ bản và nâng cao của ngành Kế toán ở mức độ chuyên viên trong các loại hình đơn vị khác nhau; có năng lực chuyên môn rộng và chuyên sâu để có thể ứng dụng kiến thức lý thuyết vào hoạt động thực tiễn trong nước và hội nhập quốc tế; có tư duy phản biện độc lập, sáng tạo; có năng lực tự học và học tập ở mức cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức: 

          PO1: Vận dụng các kiến thức cơ bản về KHXH, KHCT, KHTN, pháp luật, năng lực số và kiến thức chuyên môn để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống và công việc.

          PO2: Phân tích hoạt động kinh tế, tài chính phục vụ cho việc ra quyết định kinh doanh hướng tới phát triển bền vững.

1.2.2. Kỹ năng: 

          PO3: Phát triển các kỹ năng mềm và kỹ năng thực hành nghề nghiệp để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong các loại hình đơn vị khác nhau và có thể khởi nghiệp.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm: 

          PO4: Hình thành ý thức đạo đức nghê nghiệp, ý thức trách nhiệm cộng đông; năng lực tư duy độc lập, sáng tạo và phối hợp trong công việc; thích ứng nhanh với môi trường kinh doanh năng động của chuyển đổi số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.

2. Chuẩn đầu ra

          Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kế toán, sinh viên có thể: 

2.1. Kiến thức

          (PLO1) Ứng dụng kiến thức KHXH, KHCT, KHTN, pháp luật và năng lực số để giải quyết các vấn đề chuyên môn và cuộc sống.

          (PLO2) Vận dụng các kiến thức kinh tế để hỗ trợ giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực của ngành.

          (PLO3) Phân tích hoạt động kinh tế, tài chính để tư vấn cho nhà quản trị ra quyết định kinh doanh hướng tới phát triển bền vững

2.2. Kỹ năng

          (PLO4) Hình thành kỹ năng dẫn dắt và khởi nghiệp.

          (PLO5) Phát triển năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương.

          (PLO6) Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện, đánh giá kết quả công việc.

          (PLO7) Thành thạo kỹ năng thực hành nghề nghiệp kế toán trong các loại hình đơn vị khác nhau.

2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

          (PLO8) Kết hợp năng lực làm việc độc lập, tự học, tự nghiên cứu và làm việc nhóm trong thời đại số.

          (PLO9) Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội.

         (PLO10) Thể hiện năng lực tự định hướng, hướng dẫn các nhiệm vụ chuyên môn; Lập kế hoạch, điều phối, quản lý và giám sát các nguồn lực tài chính thích ứng nhanh với môi trường kinh doanh năng động của chuyển đổi số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.

3. Khung chương trình đào tạo

TT

TÊN HỌC PHẦN

MÃ HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT

I

KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

35

 

1

Triết học Mác – Lênin

CT007

3

 

2

Tin học và kỹ năng số cơ bản

CS096

4

 

3

Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề

QT071

2

 

4

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

CT008

2

 

5

Tiếng Anh 1

NN101

3

 

6

Pháp luật đại cương

CS014

2

 

7

Xác suất thống kê

CS097

3

 

8

Chủ nghĩa xã hội khoa học

CT009

2

 

9

Tiếng Anh 2

NN102

3

 

10

Khởi nghiệp

QT070

2

 

11

Tư tưởng Hồ Chí Minh

CT005

2

 

12

Tiếng Anh 3

NN103

3

 

13

Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp

CS046

2

 

14

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CT010

2

 

II

KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

 

28

 

 

Kiến thức Bắt buộc

 

18

 

15

Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (giảng dạy 20% Tiếng Anh)

TC001

3

 

16

Toán cho các nhà kinh tế

CS039

4

 

17

Nguyên lý kế toán

KT014

3

 

18

Thống kê kinh tế

KT019

3

 

19

Pháp luật kinh tế

CS016

3

 

20

Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

NN104

2

 

 

Kiến thức tự chọn

 

10

 

21

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

21a

Kinh tế vi mô

QT014

3

 

21b

Kinh tế vi mô (giảng dạy 100% Tiếng Anh)

QT014

3

 

22

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

22a

Kinh tế vĩ mô

QT015

3

 

22b

Kinh tế vĩ mô (giảng dạy 100% Tiếng Anh)

QT015

3

 

23

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

23a

Marketing căn bản (giảng dạy 20% Tiếng Anh)

QT022

2

 

23b

Quản trị học

QT034

2

 

24

Chọn 1 trong 3 học phần

 

 

 

24a

Tài chính công

QT130

2

 

24b

Phát triển bền vững

TC009

2

 

24c

Thị trường chứng khoán

QT130

2

 

III

KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH

 

56

 

 

Kiến thức bắt buộc

 

46

 

25

Nhập môn kế toán

KT044

2

 

26

Hệ thống thông tin kế toán

KT018

2

 

27

Kế toán tài chính 1

 KT008

3

 

28

Tài chính doanh nghiệp

TC005

3

 

29

Kế toán tài chính 2

 KT006

3

 

30

Phân tích tài chính doanh nghiệp

 TC003

3

 

31

Kế toán hành chính sự nghiệp

KT047

3

 

32

Kế toán môi trường bền vững

KT043

2

 

33

Kế toán tài chính 3

 KT007

3

 

34

Thực hành kế toán tài chính 1

 KT021

3

 

35

Lý thuyết kiểm toán

 KT010

2

 

36

Kế toán quản trị

 KT004

3

 

37

Thực hành kế toán tài chính 2

 KT022

3

 

38

Kiểm toán báo cáo tài chính

KT009

3

 

39

Phân tích hoạt động kinh doanh

 KT015

3

 

40

Kế toán thuế

KT024

3

 

41

Thực tập thực tế

KT042

2

 

 

Kiến thức tự chọn

 

10

 

42

Chọn 1 trong 3 học phần

 

 

 

42a

Kế toán quốc tế (giảng dạy 20% Tiếng Anh)

 KT020

2

 

42b

Tài chính bền vững

TC039

2

 

42c

Kiểm toán hoạt động

 KT026

2

 

43

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

43a

Thuế Nhà nước

TC010

3

 

43b

Kế toán DN vừa và nhỏ

 KT025

3

 

44

Chọn 1 trong 3 học phần

 

 

 

44a

Kế toán DN thương mại - dịch vụ

 KT023

2

 

44b

Kế toán NSNN và nghiệp vu kho bạc

 KT049

2

 

44c

Kế toán Ngân sách Xã -Phường

 KT048

2

 

45

Chọn 1 trong 2 học phần

 

 

 

45a

Kế toán  máy doanh nghiệp

KT045

3

 

45b

Kế toán máy hành chính sự nghiệp

KT046

3

 

IV

THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ LÀM KHOÁ LUẬN

 

10

 

46

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận

 

10

 

 

TỔNG

 

129

 

V

KHỐI KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY

 

11

 

1

Giáo dục thể chất

 

3

 

 

Kiến thức bắt buộc

 

 

 

1a

Điền kinh

CS032

1

 

 

Kiến thức tự chọn

 

 

 

 

Chọn 1 trong 6 học phần

 

 

 

1b1

Bóng chuyền

 CS101

2

 

1b2

Cầu lông

 CS102

2

 

1b3

Bóng đá

 CS103

2

 

1b4

Khiêu vũ

 CS104

2

 

1b5

Thể thao

 CS105

2

 

1b6

Pickleball

 CS106

2

 

2

Giáo dục quốc phòng – an ninh

 

8

 

2a

Học phần 1

CS034

3

 

2b

Học phần 2

CS035

2

 

2c

Học phần 3

CS036

1

 

2d

Học phần 4

CS037

2

 

 

TỔNG

 

11