1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo nguồn nhân lực kế toán theo hướng ứng dụng thực tế; có nền tảng kiến thức khoa học cơ bản và chuyên môn tốt; Hiểu và vận dụng kiến thức cơ bản và nâng cao của ngành Kế toán ở mức độ chuyên viên trong các loại hình đơn vị khác nhau; có năng lực chuyên môn rộng và chuyên sâu để có thể ứng dụng kiến thức lý thuyết vào hoạt động thực tiễn trong nước và hội nhập quốc tế; có tư duy phản biện độc lập, sáng tạo; có năng lực tự học và học tập ở mức cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Kiến thức:
PO1: Vận dụng các kiến thức cơ bản về KHXH, KHCT, KHTN, pháp luật, năng lực số và kiến thức chuyên môn để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống và công việc.
PO2: Phân tích hoạt động kinh tế, tài chính phục vụ cho việc ra quyết định kinh doanh hướng tới phát triển bền vững.
1.2.2. Kỹ năng:
PO3: Phát triển các kỹ năng mềm và kỹ năng thực hành nghề nghiệp để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong các loại hình đơn vị khác nhau và có thể khởi nghiệp.
1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
PO4: Hình thành ý thức đạo đức nghê nghiệp, ý thức trách nhiệm cộng đông; năng lực tư duy độc lập, sáng tạo và phối hợp trong công việc; thích ứng nhanh với môi trường kinh doanh năng động của chuyển đổi số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.
2. Chuẩn đầu ra
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kế toán, sinh viên có thể:
2.1. Kiến thức
(PLO1) Ứng dụng kiến thức KHXH, KHCT, KHTN, pháp luật và năng lực số để giải quyết các vấn đề chuyên môn và cuộc sống.
(PLO2) Vận dụng các kiến thức kinh tế để hỗ trợ giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực của ngành.
(PLO3) Phân tích hoạt động kinh tế, tài chính để tư vấn cho nhà quản trị ra quyết định kinh doanh hướng tới phát triển bền vững
2.2. Kỹ năng
(PLO4) Hình thành kỹ năng dẫn dắt và khởi nghiệp.
(PLO5) Phát triển năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương.
(PLO6) Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện, đánh giá kết quả công việc.
(PLO7) Thành thạo kỹ năng thực hành nghề nghiệp kế toán trong các loại hình đơn vị khác nhau.
2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
(PLO8) Kết hợp năng lực làm việc độc lập, tự học, tự nghiên cứu và làm việc nhóm trong thời đại số.
(PLO9) Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội.
(PLO10) Thể hiện năng lực tự định hướng, hướng dẫn các nhiệm vụ chuyên môn; Lập kế hoạch, điều phối, quản lý và giám sát các nguồn lực tài chính thích ứng nhanh với môi trường kinh doanh năng động của chuyển đổi số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.
3. Khung chương trình đào tạo
|
TT
|
TÊN HỌC PHẦN
|
MÃ HỌC PHẦN
|
SỐ TÍN CHỈ
|
HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
|
|
I
|
KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
|
|
35
|
|
|
1
|
Triết học Mác – Lênin
|
CT007
|
3
|
|
|
2
|
Tin học và kỹ năng số cơ bản
|
CS096
|
4
|
|
|
3
|
Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề
|
QT071
|
2
|
|
|
4
|
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
|
CT008
|
2
|
|
|
5
|
Tiếng Anh 1
|
NN101
|
3
|
|
|
6
|
Pháp luật đại cương
|
CS014
|
2
|
|
|
7
|
Xác suất thống kê
|
CS097
|
3
|
|
|
8
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
CT009
|
2
|
|
|
9
|
Tiếng Anh 2
|
NN102
|
3
|
|
|
10
|
Khởi nghiệp
|
QT070
|
2
|
|
|
11
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
CT005
|
2
|
|
|
12
|
Tiếng Anh 3
|
NN103
|
3
|
|
|
13
|
Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp
|
CS046
|
2
|
|
|
14
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
CT010
|
2
|
|
|
II
|
KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
|
|
28
|
|
|
|
Kiến thức Bắt buộc
|
|
18
|
|
|
15
|
Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (giảng dạy 20% Tiếng Anh)
|
TC001
|
3
|
|
|
16
|
Toán cho các nhà kinh tế
|
CS039
|
4
|
|
|
17
|
Nguyên lý kế toán
|
KT014
|
3
|
|
|
18
|
Thống kê kinh tế
|
KT019
|
3
|
|
|
19
|
Pháp luật kinh tế
|
CS016
|
3
|
|
|
20
|
Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán
|
NN104
|
2
|
|
|
|
Kiến thức tự chọn
|
|
10
|
|
|
21
|
Chọn 1 trong 2 học phần
|
|
|
|
|
21a
|
Kinh tế vi mô
|
QT014
|
3
|
|
|
21b
|
Kinh tế vi mô (giảng dạy 100% Tiếng Anh)
|
QT014
|
3
|
|
|
22
|
Chọn 1 trong 2 học phần
|
|
|
|
|
22a
|
Kinh tế vĩ mô
|
QT015
|
3
|
|
|
22b
|
Kinh tế vĩ mô (giảng dạy 100% Tiếng Anh)
|
QT015
|
3
|
|
|
23
|
Chọn 1 trong 2 học phần
|
|
|
|
|
23a
|
Marketing căn bản (giảng dạy 20% Tiếng Anh)
|
QT022
|
2
|
|
|
23b
|
Quản trị học
|
QT034
|
2
|
|
|
24
|
Chọn 1 trong 3 học phần
|
|
|
|
|
24a
|
Tài chính công
|
QT130
|
2
|
|
|
24b
|
Phát triển bền vững
|
TC009
|
2
|
|
|
24c
|
Thị trường chứng khoán
|
QT130
|
2
|
|
|
III
|
KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH
|
|
56
|
|
|
|
Kiến thức bắt buộc
|
|
46
|
|
|
25
|
Nhập môn kế toán
|
KT044
|
2
|
|
|
26
|
Hệ thống thông tin kế toán
|
KT018
|
2
|
|
|
27
|
Kế toán tài chính 1
|
KT008
|
3
|
|
|
28
|
Tài chính doanh nghiệp
|
TC005
|
3
|
|
|
29
|
Kế toán tài chính 2
|
KT006
|
3
|
|
|
30
|
Phân tích tài chính doanh nghiệp
|
TC003
|
3
|
|
|
31
|
Kế toán hành chính sự nghiệp
|
KT047
|
3
|
|
|
32
|
Kế toán môi trường bền vững
|
KT043
|
2
|
|
|
33
|
Kế toán tài chính 3
|
KT007
|
3
|
|
|
34
|
Thực hành kế toán tài chính 1
|
KT021
|
3
|
|
|
35
|
Lý thuyết kiểm toán
|
KT010
|
2
|
|
|
36
|
Kế toán quản trị
|
KT004
|
3
|
|
|
37
|
Thực hành kế toán tài chính 2
|
KT022
|
3
|
|
|
38
|
Kiểm toán báo cáo tài chính
|
KT009
|
3
|
|
|
39
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
KT015
|
3
|
|
|
40
|
Kế toán thuế
|
KT024
|
3
|
|
|
41
|
Thực tập thực tế
|
KT042
|
2
|
|
|
|
Kiến thức tự chọn
|
|
10
|
|
|
42
|
Chọn 1 trong 3 học phần
|
|
|
|
|
42a
|
Kế toán quốc tế (giảng dạy 20% Tiếng Anh)
|
KT020
|
2
|
|
|
42b
|
Tài chính bền vững
|
TC039
|
2
|
|
|
42c
|
Kiểm toán hoạt động
|
KT026
|
2
|
|
|
43
|
Chọn 1 trong 2 học phần
|
|
|
|
|
43a
|
Thuế Nhà nước
|
TC010
|
3
|
|
|
43b
|
Kế toán DN vừa và nhỏ
|
KT025
|
3
|
|
|
44
|
Chọn 1 trong 3 học phần
|
|
|
|
|
44a
|
Kế toán DN thương mại - dịch vụ
|
KT023
|
2
|
|
|
44b
|
Kế toán NSNN và nghiệp vu kho bạc
|
KT049
|
2
|
|
|
44c
|
Kế toán Ngân sách Xã -Phường
|
KT048
|
2
|
|
|
45
|
Chọn 1 trong 2 học phần
|
|
|
|
|
45a
|
Kế toán máy doanh nghiệp
|
KT045
|
3
|
|
|
45b
|
Kế toán máy hành chính sự nghiệp
|
KT046
|
3
|
|
|
IV
|
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ LÀM KHOÁ LUẬN
|
|
10
|
|
|
46
|
Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận
|
|
10
|
|
|
|
TỔNG
|
|
129
|
|
|
V
|
KHỐI KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY
|
|
11
|
|
|
1
|
Giáo dục thể chất
|
|
3
|
|
|
|
Kiến thức bắt buộc
|
|
|
|
|
1a
|
Điền kinh
|
CS032
|
1
|
|
|
|
Kiến thức tự chọn
|
|
|
|
|
|
Chọn 1 trong 6 học phần
|
|
|
|
|
1b1
|
Bóng chuyền
|
CS101
|
2
|
|
|
1b2
|
Cầu lông
|
CS102
|
2
|
|
|
1b3
|
Bóng đá
|
CS103
|
2
|
|
|
1b4
|
Khiêu vũ
|
CS104
|
2
|
|
|
1b5
|
Thể thao
|
CS105
|
2
|
|
|
1b6
|
Pickleball
|
CS106
|
2
|
|
|
2
|
Giáo dục quốc phòng – an ninh
|
|
8
|
|
|
2a
|
Học phần 1
|
CS034
|
3
|
|
|
2b
|
Học phần 2
|
CS035
|
2
|
|
|
2c
|
Học phần 3
|
CS036
|
1
|
|
|
2d
|
Học phần 4
|
CS037
|
2
|
|
|
|
TỔNG
|
|
11
|
|